Tiền gửi có kỳ hạn

Với Dịch vụ tiền gửi có kỳ hạn của VIB, tiền nhàn rỗi của Quý Doanh nghiệp sẽ sinh sôi nhanh chóng trong một thời gian nhất định.

Đặc tính sản phẩm:

- Loại tiền: VND, USD, EUR.

- Kỳ hạn gửi đa dạng: có thể theo ngày, tuần, tháng, năm: 1 ngày, 2 ngày, 1 tuần, 2 tuần, 1 tháng, 2 tháng, 1 năm…

- Số tiền gửi tối thiểu: 10.000.000VND/1000USD/1000EUR

Tiện ích sản phẩm:

- Tiền trong tài khoản được sinh lời, mức lãi suất hấp dẫn với kỳ hạn gửi đa dạng.

- Được đảm bảo vay vốn, bảo lãnh cho bên thứ 3.

- Được rút gốc linh hoạt khi có nhu cầu.

Quý Doanh nghiệp vui lòng chuẩn bị hồ sơ giao dịch như sau:

- Nếu Doanh nghiệp đã mở TK tiền gửi thanh toán tại VIB: Khi Quý Doanh nghiệp có nhu cầu gửi tiền có kỳ hạn, xin vui lòng chuẩn bị Hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn (theo mẫu của VIB)

- Nếu Doanh nghiệp giao dịch lần đầu với VIB: ngoài làm Hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn theo mẫu của VIB thì cần cung cấp thêm các bản sao có xác thực/chứng thực gồm:

- Giấy đề nghị mở Tài khoản (theo mẫu).

- Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép/Quyết định thành lập Doanh nghiệp.

- Bản chính hoặc bản sao có xác nhận của Doanh nghiệp Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Chủ tài khoản.

- Bản chính hoặc bản sao có xác nhận của Doanh nghiệp Quyết định bộ nhiệm kế toán trưởng (nếu có đăng ký).

- Bản sao các giấy tờ khác có liên quan (nếu có yêu cầu).

Cán bộ của VIB sẽ đến nhận hồ sơ mở tài khoản tại trụ sở của Quý Doanh nghiệp (nếu có yêu cầu).

Sau khi kiểm tra hồ sơ mở tài khoản của Quý Doanh nghiệp, VIB sẽ cung cấp ngay cho Quý Doanh nghiệp một mã Khách hàng (CIF) và mở tài khoản tiền gửi có kỳ hạn cho Quý Doanh nghiệp ngay trong ngày làm việc.

Quý Doanh nghiệp có thể mở tài khoản tiền gửi thanh toán qua:

- Quầy giao dịch các ĐVKD trên toàn quốc của VIB

- Fax/scan/email.

- Hoặc được VIB phục vụ tận nơi theo yêu cầu.

 

Hãy liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin

• Các Chi nhánh/Phòng giao dịch VIB gần nhất

• Dịch vụ khách hàng 24/7: 84.4.62 58 58 58

• Tư vấn tại đây


Tỉ giá ngoại tệ

AUD20,33020,608CAD20,28020,537CHF21,47122,012DKK3,6153,746EUR26,99527,338GBP31,59131,962HKD2,6612,820JPY202.8205.77NOK3,5943,736SGD16,55716,783THB690740USD20,97021,030XAU402412